tréo khoeo

Học thuật
Thân thiện
tréo khoeo

Anh ấy ngồi tréo khoeo trên ghế sofa đọc sách.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Mô tả tư thế nằm hoặc ngồi với chân nọ gác lên đùi chân kia: "Tréo khoeo" dùng để diễn tả một tư thế cụ thể của đôi chân, thường khi nằm, trong đó một chân được vắt lên đùi của chân còn lại, tạo thành hình chữ thập.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ông cụ nằm tréo khoeo trên võng đọc báo. (Ông cụ nằm với tư thế chân nọ gác lên đùi kia trên võng để đọc báo.)
    • Trẻ con hay thói quen ngồi tréo khoeo khi xem tivi. (Trẻ con thường thói quen ngồi vắt chân chữ ngũ khi xem tivi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nằm tréo khoeo": cụm từ cố định mô tả tư thế nằm phổ biến.
    • Buổi trưa, anh thường nằm tréo khoeo trên ghế dài nghỉ ngơi. (Buổi trưa, anh ấy thường nằm vắt chân lên nhau trên ghế dài để nghỉ ngơi.)
Biến thể từ gần giống
  • Tréo ngoe (tính từ): cách nói biến âm, có nghĩa tương tự "tréo khoeo".
  • Bắt chéo chân (cụm động từ): hành động đặt chân này lên chân kia, có thể dùng cho cả tư thế ngồi nằm, nghĩa rộng hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Vắt chân chữ ngũ: thành ngữ mô tả tư thế ngồi hoặc nằm tương tự, chân bắt chéo nhau.
  • Bắt chân chữ ngũ: cách nói khác của "vắt chân chữ ngũ".
Lưu ý sử dụng
  • Từ "tréo khoeo" chủ yếu được dùng trong văn nói văn viết mô tả sinh hoạt đời thường, ít dùng trong ngữ cảnh trang trọng.
  • Từ này thường đi kèm với các động từ chỉ tư thế như "nằm", "ngồi".
tréo khoeo

Anh ấy ngồi tréo khoeo trên ghế sofa đọc sách.

  1. Nói cách nằm chân nọ gác lên đùi kia: Nằm vắt chân tréo khoeo.